好高騖遠

hào gāo wù yuǎn hảo cao vụ viễn

Hán Việt: hảo cao vụ viễn · Pinyin: hào gāo wù yuǎn

Tổng quan

quá sức mình không đảm đương nổi (thành ngữ) | đặt mục tiêu quá cao

Cấu tạo: (hảo) + (cao) + (vụ) + (viễn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quá sức mình không đảm đương nổi (thành ngữ) | đặt mục tiêu quá cao

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 好:喜欢;骛:追求。比喻不切实际地追求过高过远的目标。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.比喻不切实际地追求过高过远的目标。语出《宋史·道学传一·程颢》"病学者厌卑近而骛高远,卒无成焉。"
  • Tân Hoa Tự Điển 好喜欢;骛追求。比喻不切实际地追求过高过远的目标。

Eng

  • CC-CEDICT to bite off more than one can chew (idiom)|to aim too high
  • Cihui to bite off more than one can chew (idiom); to aim too high

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

安分守己 · 实事求是 · 脚踏实地 · 踏踏实实 · 量力而行