踐冰履炭

jiàn bīng lǚ tàn tiễn băng lí thán

Hán Việt: tiễn băng lí thán · Pinyin: jiàn bīng lǚ tàn

Tổng quan

Cấu tạo: (tiễn) + (băng) + (lí) + (thán)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 踩冰踏炭。比喻同甘苦,共休戚。《三國志.卷一九.魏書.陳思王植傳》:「今臣與陛下踐冰履炭,登山浮澗,寒溫燥濕,高下共之,豈得離陛下哉?」