踐踏

jiàn tàtiễn đạp

Hán Việt: tiễn đạp · Pinyin: jiàn tà

Tổng quan

đạp; giẫm; giẫm lên; đạp lên. không được đạp lên mạ non.; chà đạp; giày xéo. trước giải phóng, bọn địa chủ dựa vào thế lực phản động chà đạp nông dân

新华 · Tân Hoa Đại lục

踩:不要~青苗; 比喻摧残:凭借势力~乡邻。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.踩踏。《三國演義》第一七回:「大小將校,凡過麥田,但有踐踏者,並皆斬首。」《紅樓夢》第二三回:「寶玉要抖將下來,恐怕腳步踐踏了,只得兜了那花瓣,來至池邊,抖在池內。」 2.比喻欺凌摧殘。如:「秦始皇專斷自為,踐踏百姓,人民不堪其苦,遂起兵反抗。」

Cấu tạo: 踐 (tiễn) + 踏 (đạp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giẫm đạp
  • Tần suất từ cưỡi (ngựa) đến kiệt lực, cho quân đội tràn qua (đất địch), cho ngựa giày xéo, (nghĩa bóng) giày xéo, (nghĩa bóng) gạt ra một bên, không thèm đếm xỉa đến, không chịu nghe theo; có quyền cao hơn, cho là mình có quyền cao hơn, (y học) gối lên (xương gãy) (như) scruff, chỗ trầy da, chỗ xơ ra, sự kéo lê chân; tiếng chân kéo lê, dép không đế (đi trong nhà), cào (đất...) bằng chân, làm trầy (da...), làm xơ ra, chạm nhẹ, lướt nhẹ phải (cái gì khi đi qua), kéo lê (chân), làm mòn (giày) vì đi kéo lê chân, đi lê chân, kéo lê chân sự đá đi, sự hất đi, sự bác bỏ; sự vứt bỏ, sự hắt hủi, đẩy lui, đá lui…
  • Biên soạn 踐踏 iàntà* v. 1. tread on; trample underfoot

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.踩踏。《三國演義》第一七回:「大小將校,凡過麥田,但有踐踏者,並皆斬首。」《紅樓夢》第二三回:「寶玉要抖將下來,恐怕腳步踐踏了,只得兜了那花瓣,來至池邊,抖在池內。」 2.比喻欺凌摧殘。如:「秦始皇專斷自為,踐踏百姓,人民不堪其苦,遂起兵反抗。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 踩:不要~青苗; 比喻摧残:凭借势力~乡邻。

Eng

  • JMdict trampling down
  • Cihui to trample
  • Tần suất từ 踐踏 iàntà* v. 1. tread on; trample underfoot , Qǐng bùyào ∼ cǎopíng. Please don't walk on the lawn. 2. abuse

Đức

  • Handedict zertreten, mit Füßen treten

ja

  • JMdict 践踏(せんとう)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

踩踏 · 踹踏