踢到一旁

thích đáo nhất bàng

Hán Việt: thích đáo nhất bàng

Tổng quan

sự đá đi, sự hất đi, sự bác bỏ; sự vứt bỏ, sự hắt hủi, đẩy lui, đá lui, bác bỏ; vứt bỏ, hắt hủi, hắt hủi, vứt bỏ tỏ ý khinh bỉ

Cấu tạo: (thích) + (đáo) + (nhất) + (bàng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự đá đi, sự hất đi, sự bác bỏ; sự vứt bỏ, sự hắt hủi, đẩy lui, đá lui, bác bỏ; vứt bỏ, hắt hủi, hắt hủi, vứt bỏ tỏ ý khinh bỉ