踢脚绊手

thích cước bán thủ

Hán Việt: thích cước bán thủ

Tổng quan

Cấu tạo: (thích) + (cước) + (bán) + (thủ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 跌跌撞撞。《西遊補》第一回:「行者看見,心中焦躁,耳朵中取出金箍棒,拿起亂趕,嚇得小兒們一個個踢腳絆手走去。」