bán

Hán Việt: bán

Tổng quan

Giản thể của chữ 絆

绊住 · 绊倒 · 绊儿 · 绊子 · 绊脚 · 绊跤 · 绊钩 · 绊倒的

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinbàn
Hán Việtbán
Quảng Đôngbun6
Chú âmㄅㄢˋ
Hán ngữ Trung cổpuanh
Phản thiết博慢切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 絆
  • Thiều Chửu Cùm ngựa. Buộc chân, làm mất tự do, ngăn trở người ta không làm được gì gọi là {bán trụ} [絆住].

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bạn Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 绊 羁绊;拘束;束缚 细推物理须行乐,何用浮荣绊此身。--杜甫《曲江二首》 今绊姜维于沓中,使不得东顾。--《资治通鉴》 用绳子把足系住 不羁不绊。--扬雄《交州牧箴》 又如绊脚(用绳子绑住脚) 走路或跑步时被别的东西挡住或缠住 被门槛子绊倒。--《红楼梦》 绊 bàn 挡住或缠住,使其跌倒或行走不方便~倒、~手~脚。

Eng

  • CC-CEDICT to trip|to stumble|to hinder

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤博慢切,音半。【說文】馬縶也。【玉篇】羈絆也。【增韻】繫足曰絆,絡首曰羈。【前漢·班固敘傳】今吾子已貫仁義之羈絆。 又【韻補】叶彼巷切。【揚雄·交州牧箴】爰自開闢,不羈不絆。周公攝祚,白雄是獻。【廣韻】絆,同靽。

Thuyết Văn

馬𩡳也。 从糸。半聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

馬部𩡳下曰。馬絆也。與此爲轉注。小雅。縶之維之。傳曰。縶、絆。維、繫也。周頌曰。言授之縶。以縶其馬。箋云。縶、絆也。按縶謂繩。用此繩亦謂之縶。此凡字之大例。有客其冣明者也。引申爲凡止之偁。 博幔切。十四部。

【絆】(bận) Lục thư: Chuyển chú Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 半 (bán) Phiên thiết: 博幔切 → bác + màn Nghĩa: 馬𩡳 vậy。 từ 糸。半 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 靽 · 绊 · 靽 · 绊 · 絆 · 绊 · 絆