踵决肘见

zhǒng jué zhǒu jiànchủng quyết trửu kiến

Hán Việt: chủng quyết trửu kiến · Pinyin: zhǒng jué zhǒu jiàn

Tổng quan

Giầy hở gót chân, áo rách thấy cả khuỷu tay, chỉ sự nghèo nàn rách rưới

新华 · Tân Hoa Đại lục

踵:脚后跟,伢指鞋后跟; 决:裂开。整一整衣襟,胳臂肘露了出来,拔一拔鞋,脚后跟露了出来。形容非常贫穷。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

鞋後跟破裂,露出了腳跟,衣袖破爛,臂肘露在外邊。語本《莊子.讓王》:「曾子居衛,……十年不製衣,正冠而纓絕,捉衿而肘見,納履而踵決。」形容衣履破爛,極為貧困。

Cấu tạo: 踵 (chủng) + 決 (quyết) + 肘 (trửu) + 見 (kiến)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 quần áo rách nát
  • Biên soạn 踵決肘見 hǒngjuézhǒuxiàn f.e. tattered dress

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 踵:脚后跟,伢指鞋后跟; 决:裂开。整一整衣襟,胳臂肘露了出来,拔一拔鞋,脚后跟露了出来。形容非常贫穷。

Eng

  • Cihui 踵決肘見 hǒngjuézhǒuxiàn f.e. tattered dress

Từ liên quan

Gần nghĩa

踵決肘見 · 肘见踵决