踵決肘見

zhǒng jué zhǒu jiàn chủng quyết trửu kiến

Hán Việt: chủng quyết trửu kiến · Pinyin: zhǒng jué zhǒu jiàn

Tổng quan

iày hở gót chân, áo rách thấy cả khuỷu tay, chỉ sự nghèo nàn rách rưới. chủng quyết chửu kiến chủng quyết chửu kiến ☆Giầy hở gót chân, áo rách thấy cả khuỷu tay, chỉ sự nghèo nàn rách rưới.

Cấu tạo: (chủng) + (quyết) + (trửu) + (kiến)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 踵:脚后跟,伢指鞋后跟;决:裂开。整一整衣襟,胳臂肘露了出来,拔一拔鞋,脚后跟露了出来。形容非常贫穷。
  • Tân Hoa Tự Điển 踵脚后跟,伢指鞋后跟;决裂开。整一整衣襟,胳臂肘露了出来,拔一拔鞋,脚后跟露了出来。形容非常贫穷。

Eng

  • Cihui 踵決肘見 hǒngjuézhǒuxiàn f.e. tattered dress