踵決肘見
chủng quyết trửu kiến
Hán Việt: chủng quyết trửu kiến · Pinyin: zhǒng jué zhǒu jiàn
Tổng quan
iày hở gót chân, áo rách thấy cả khuỷu tay, chỉ sự nghèo nàn rách rưới. chủng quyết chửu kiến chủng quyết chửu kiến ☆Giầy hở gót chân, áo rách thấy cả khuỷu tay, chỉ sự nghèo nàn rách rưới.
Nghĩa
Việt
- Cihui iày hở gót chân, áo rách thấy cả khuỷu tay, chỉ sự nghèo nàn rách rưới. chủng quyết chửu kiến chủng quyết chửu kiến ☆Giầy hở gót chân, áo rách thấy cả khuỷu tay, chỉ sự nghèo nàn rách rưới.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 鞋後跟破裂,露出了腳跟,衣袖破爛,臂肘露在外邊。語本《莊子.讓王》:「曾子居衛,……十年不製衣,正冠而纓絕,捉衿而肘見,納履而踵決。」形容衣履破爛,極為貧困。
Eng
- Cihui 踵決肘見 hǒngjuézhǒuxiàn f.e. tattered dress