蹀躞不下

dié xiè bù xiàđiệp tiệp bất hạ

Hán Việt: điệp tiệp bất hạ · Pinyin: dié xiè bù xià

Tổng quan

"chinese_explanation": "指心里忐忑不安,不能放心。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓心里忐忑不安,不能放心。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容心中焦慮不安,放心不下。《喻世明言.卷二六.沈小官一鳥害七命》:「當時恰有兩個同與李吉到海寧郡來做買賣的客人,蹀躞不下。」

Cấu tạo: 蹀 (điệp) + 躞 (tiệp) + 不 (bất) + 下 (hạ)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 指心里忐忑不安,
  • Biên soạn 不能放心。"}

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容心中焦慮不安,放心不下。《喻世明言.卷二六.沈小官一鳥害七命》:「當時恰有兩個同與李吉到海寧郡來做買賣的客人,蹀躞不下。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓心里忐忑不安,不能放心。

Từ liên quan

Gần nghĩa

不下于 · 不下则已