蹇陀达多

kiển đà đạt đa

Hán Việt: kiển đà đạt đa

Tổng quan

kiển đà đạt đa (人名)比丘名。慧琳音義十四曰:「蹇陀達多,是提婆達多眷屬等五百比丘名也。」梵Skanda-dattā。☸

Cấu tạo: (kiển) + (đà) + (đạt) + (đa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kiển đà đạt đa (人名)比丘名。慧琳音義十四曰:「蹇陀達多,是提婆達多眷屬等五百比丘名也。」梵Skanda-dattā。☸