蹈常襲故

dǎo cháng xí gù đạo thường tập cố

Hán Việt: đạo thường tập cố · Pinyin: dǎo cháng xí gù

Tổng quan

theo lối mòn cũ (thành ngữ) | mắc kẹt trong lối mòn | luôn theo lối quen thuộc

Cấu tạo: (đạo) + (thường) + (tập) + (cố)

Nghĩa

Việt

  • Cihui theo lối mòn cũ (thành ngữ) | mắc kẹt trong lối mòn | luôn theo lối quen thuộc

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蹈:踩,引伸为遵循;常:常规,老规矩;袭:沿袭;故:老办法。因循守旧,照老规矩办事。
  • Tân Hoa Tự Điển 蹈踩,引伸为遵循;常常规,老规矩;袭沿袭;故老办法。因循守旧,照老规矩办事。

Eng

  • CC-CEDICT follow the same old path (idiom); stuck in a rut|always the same routine
  • Cihui 蹈常襲故 ǎochángxígù f.e. follow conventions blindly