蹈常襲故

dǎo cháng xí gù đạo thường tập cố

Hán Việt: đạo thường tập cố · Pinyin: dǎo cháng xí gù

Tổng quan

theo lối mòn cũ (thành ngữ) | mắc kẹt trong lối mòn | luôn theo lối quen thuộc

Cấu tạo: (đạo) + (thường) + (tập) + (cố)

Nghĩa

Việt

  • Cihui theo lối mòn cũ (thành ngữ) | mắc kẹt trong lối mòn | luôn theo lối quen thuộc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因循故習,不知變通。清.黃宗羲〈張心友詩序〉:「即唐之時,亦非無蹈常襲故,充其膚廓而神理篾如者。」

Eng

  • CC-CEDICT follow the same old path (idiom); stuck in a rut|always the same routine
  • Cihui 蹈常襲故 ǎochángxígù f.e. follow conventions blindly