蹊蹺

qī qiāohề khiêu

Hán Việt: hề khiêu · Pinyin: qī qiāo

Tổng quan

kỳ quặc; kỳ lạ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"蹊躥"。 2.奇怪; 可疑。 3.花样; 奥妙。 4.不平正。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

怪異而違背常情。元.關漢卿《蝴蝶夢》第一折:「子細尋思,兩回三次,這場蹊蹺事。」《文明小史》第三六回:「六人看這光景,覺得有些蹊蹺。」也作「蹺敧」、「蹺蹊」。

Cấu tạo: 蹊 (hề) + 蹺 (khiêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đáng ngờ
  • Cihui có gì đó không ổn
  • Biên soạn odd; queer; fishy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 怪異而違背常情。元.關漢卿《蝴蝶夢》第一折:「子細尋思,兩回三次,這場蹊蹺事。」《文明小史》第三六回:「六人看這光景,覺得有些蹊蹺。」也作「蹺敧」、「蹺蹊」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"蹊躥"。 2.奇怪; 可疑。 3.花样; 奥妙。 4.不平正。

Eng

  • Cihui odd; queer; strange; fishy

Đức

  • Handedict seltsam, sonderbar, eigenartig, verschroben

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

古怪

Từ trái nghĩa

平常