蹑手蹑脚

niè shǒu niè jiǎoniếp thủ niếp cước

Hán Việt: niếp thủ niếp cước · Pinyin: niè shǒu niè jiǎo

Tổng quan

niếp thủ niếp cước: rón ra rón rén/rón rén; rón rén

新华 · Tân Hoa Đại lục

形容放轻脚步走的样子。也形容偷偷摸摸、鬼鬼祟祟的样子。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.放輕手腳走路,行動小心翼翼,不敢聲張的樣子。《紅樓夢》第二七回:「只見那一雙蝴蝶,忽起忽落,來來往往,穿花度柳,將欲過河去了。倒引的寶釵躡手躡腳的,一直跟到池中滴翠亭上,香汗淋漓,嬌喘細細。」也作「捏腳捏手」、「捏手捏腳」、「捻腳捻手」、「捻手捻腳」。 2.生疏、拘束。《二十年目睹之怪現狀》第九九回:「初出去的時候,總有點躡手躡腳的,等歷練得多了,自然純熟了。」

Cấu tạo: 躡 (niếp) + 手 (thủ) + 躡 (niếp) + 腳 (cước)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đi nhẹ nhàng trên đầu ngón chân (thành ngữ)
  • Biên soạn 躡手躡腳 ièshǒunièjiǎo* f.e. walk gingerly/stealthily; tiptoe

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容走路时脚步放得很轻。

Eng

  • Cihui 躡手躡腳 ièshǒunièjiǎo* f.e. walk gingerly/stealthily; tiptoe

Đức

  • Handedict auf leisen Sohlen (S, Sprichw)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

大模大样