大模大样

dà mú dà yàngđại mô đại dạng

Hán Việt: đại mô đại dạng · Pinyin: dà mú dà yàng

Tổng quan

dáng điệu nghênh ngang

新华 · Tân Hoa Đại lục

形容态度傲慢,目中无人的样子。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.大大方方,態度自然。《儒林外史》第一八回:「方巾白鬚,大模大樣,見四位進來,慢慢立起身。」《綠野仙蹤》第四五回:「城璧想道:『既然被他們看見,就在這間屋內鑽一年,也不是個了局。』旋即大模大樣走出來,到正中殿上坐下。」_x000D_ 2.態度隨便,滿不在乎的樣子。《綠野仙蹤》第二六回:「世蕃道:『就是秀才舉人,也該見我跪著說話,怎麼這般大模大樣的,就該發部斥革纔是。』」《紅樓夢》第二○回:「這會子我來了,你大模大樣的躺在炕上,見我來也不理一理。」也作「大大咧咧」。

Cấu tạo: 大 (đại) + 模 (mô) + 大 (đại) + 樣 (dạng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một cách táo bạo
  • Cihui phô trương
  • Cihui điềm tĩnh
  • Cihui tự tin
  • Cihui Phát âm ở Đài Loan
  • Biên soạn 大模大樣 àmó-dàyàng n. 1. with a swagger; in an ostentatious manner 2. with full composure

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容态度傲慢,目中无人的样子。

Eng

  • Cihui 大模大樣 àmó-dàyàng n. 1. with a swagger; in an ostentatious manner 2. with full composure

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

大摇大摆 · 气宇轩昂 · 高视阔步

Từ trái nghĩa

蹑手蹑脚