蹙國喪師 cù guó sàng shī · túc quốc tang sư Hán Việt: túc quốc tang sư · Pinyin: cù guó sàng shī Tổng quan Cấu tạo: 蹙 (túc) + 國 (quốc) + 喪 (tang) + 師 (sư)Pinyincù guó sàng shīHán Việttúc quốc tang sưCấu tạo蹙 + 國 + 喪 + 師 · túc + quốc + tang + sư nghĩa thành phần: túc + quốc + tang + sư Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 蹙:收缩,指丧失国土。国土沦丧,军队失利。