蹩脚

bié jiǎobiệt cước

Hán Việt: biệt cước · Pinyin: bié jiǎo

Tổng quan

形; 方 sứt sẹo; xấu; tồi; kém chất lượng; kém bản lĩnh. đồ sứt sẹo

新华 · Tân Hoa Đại lục

质量不好; 本领不强:~货。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.跛腳。 2.吳語:(1)粗劣、品質不良。(2)差勁、不高明。《海上花列傳》第二二回:「耐心裡只道仔我是蹩腳倌人,陸裡買得起四十塊洋錢蓮蓬,只好拿洋銅釧臂來當仔金釧臂帶帶個哉。」

Cấu tạo: 蹩 (biệt) + 腳 (cước)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kém chất lượng
  • Cihui tồi tệ
  • Cihui tệ hại
  • Cihui khập khiễng
  • Tần suất từ biệt cước: sứt sẹo/xấu/tồi/kém chất lượng/kém bản lĩnh; xấu; tồi; kém chất lượng; kém bản lĩnh
  • Biên soạn 蹩腳 iéjiǎo* s.v. <coll.> 1. inferior; shoddy; lousy 2. lame

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.跛腳。 2.吳語:(1)粗劣、品質不良。(2)差勁、不高明。《海上花列傳》第二二回:「耐心裡只道仔我是蹩腳倌人,陸裡買得起四十塊洋錢蓮蓬,只好拿洋銅釧臂來當仔金釧臂帶帶個哉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 质量不好; 本领不强:~货。

Eng

  • Cihui inferior; shoddy; lousy; lame
  • Tần suất từ 蹩腳 iéjiǎo* s.v. <coll.> 1. inferior; shoddy; lousy 2. lame

Đức

  • Handedict ziemlich schlecht

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

精致 · 精采