bié biệt

Hán Việt: biệt · Pinyin: bié

Tổng quan

khập khiễng bong gân (mắt cá chân hoặc cổ tay) di chuyển cẩn thận, như thể tránh nguy hiểm chạy vội

蹩脚 · 蹩脚货 · 蹩腳貨 · 蹩痛了腳 · 蹩了 · 蹩扭 · 蹩拉 · 蹩曳

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinbié
Hán Việtbiệt
Quảng Đôngbit6
Nhật BảnHUMU
Hàn QuốcPYEL
Chú âmㄅㄧㄝˊ
Hán ngữ Trung cổbet
Phản thiết避列切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Khiễng chân.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「蹩躠」條。

Eng

  • CC-CEDICT to limp|to sprain (an ankle or wrist)|to move carefully, as if evading a danger|to scurry

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤蒲結切,音柲。【說文】踶也。一曰跛也。【玉篇】蹩𨇨,旋行貌。【莊子·馬蹄篇】蹩𨇨爲仁,踶跂爲義。【音義】用心爲仁義之貌。 又【正韻】避列切,音別。義同。 又【集韻】匹篾切,音撆。反足踶也。

Thuyết Văn

踶也。 从足。敝聲。 一曰𤿑也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

集韵作䠥。云反足踶也。匹蔑切。莊子。蹩躠爲仁。亦作弊薛。 蒲結切。十五部。

【蹩】(biệt) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 足 (túc) | Thanh phù (聲符): 敝 (tệ) Phiên thiết: 匹蔑切 → thất + miệt Nghĩa: 踶 vậy。 từ túc (chân)。敝 thanh。 Một thuyết khác: 𤿑 vậy。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 䠥