蹲着的人

tồn trứ đích nhân

Hán Việt: tồn trứ đích nhân

Tổng quan

người ngổi xổm, người ngồi chồm chỗm, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (Uc) người đến lập nghiệp ở đất công; người đến chiếm đất, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (Uc) người thuê đồng cỏ của chính phủ

Cấu tạo: (tồn) + (trứ) + (đích) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người ngổi xổm, người ngồi chồm chỗm, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (Uc) người đến lập nghiệp ở đất công; người đến chiếm đất, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (Uc) người thuê đồng cỏ của chính phủ