蹺足而待

qiāo zú ér dài khiêu túc nhi đãi

Hán Việt: khiêu túc nhi đãi · Pinyin: qiāo zú ér dài

Tổng quan

Cấu tạo: (khiêu) + (túc) + (nhi) + (đãi)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 蹺起腳來等待。形容非常輕鬆的等待成果。三國蜀.諸葛亮〈勸將士勤攻已闕教〉:「自今以後,諸有忠慮於國,但勤攻吾之闕,則事可定,賊可死,功可蹺足而待矣。」

Eng

  • Cihui 蹺足而待 iāozú'érdài f.e. 1. will soon succeed 2. be on tiptoe with expectation 3. sit down cozily and wait at ease