躁急

zào jítáo cấp

Hán Việt: táo cấp · Pinyin: zào jí

Tổng quan

Nóng nảy dữ dằn

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.急躁。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

性情急躁。《宋史.卷二九一.李若谷傳》:「輕率躁急,無威重,喜以語侵人,獨為王安石知,故既廢即起。」

Cấu tạo: 躁 (táo) + 急 (cấp)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tính tình nóng nảy
  • VietPhrases nóng gấp
  • Tần suất từ Nóng nảy dữ dằn.; óng nảy dữ dằn.; nóng gấp
  • Biên soạn v.p. restless; restive; impatient

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 性情急躁。《宋史.卷二九一.李若谷傳》:「輕率躁急,無威重,喜以語侵人,獨為王安石知,故既廢即起。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.急躁。

Eng

  • Cihui 躁急 àojí* v.p. restless; restive; impatient
  • Tần suất từ v.p. restless; restive; impatient

Đức

  • Handedict ruhelos, ungeduldig

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

暴躁

Từ trái nghĩa

迟缓