身不由主

shēn bù yóu zhǔ thân bất do chủ

Hán Việt: thân bất do chủ · Pinyin: shēn bù yóu zhǔ

Tổng quan

không tự chủ được

Cấu tạo: (thân) + (bất) + (do) + (chủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không tự chủ được

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 身體不能由自己支配。表示本身失去自主能力。《初刻拍案驚奇》卷二四:「卻說夜珠被兩蝶夾起在空中如登雲霧,心裡明白,墮了妖術,卻是腳不點地,身不由主。」《紅樓夢》第五二回:「噯呀了一聲,便身不由主倒下了。」也作「身不由己」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 身体不由自己作主。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"身不由己"。

Eng

  • CC-CEDICT see 身不由己[shen1 bu4 you2 ji3]
  • Cihui 身不由主 hēnbùyóuzhǔ f.e. involuntarily