身不遇時 shēn bù yù shí · thân bất ngộ thì Hán Việt: thân bất ngộ thì · Pinyin: shēn bù yù shí Tổng quan Cấu tạo: 身 (thân) + 不 (bất) + 遇 (ngộ) + 時 (thì)Pinyinshēn bù yù shíHán Việtthân bất ngộ thìCấu tạo身 + 不 + 遇 + 時 · thân + bất + ngộ + thì nghĩa thành phần: thân + bất + ngộ + thì Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 沒有遇到好的機緣、機會。明.沈采《千金記》第九齣:「官人身不遇時,且自寧奈。」