身临其境

shēn lín qí jìngthân lâm kì cảnh

Hán Việt: thân lâm kì cảnh · Pinyin: shēn lín qí jìng

Tổng quan

người lạc vào cảnh giới kỳ lạ

新华 · Tân Hoa Đại lục

临:到; 境:境界,地方。亲自到了那个境地。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

親自到達那地方。《三俠五義》第六五回:「及至身臨其境,只落得『原來如此』四個大字。」也作「身當其境」。

Cấu tạo: 身 (thân) + 臨 (lâm) + 其 (kì) + 境 (cảnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) tự mình trải nghiệm
  • Cihui thực sự ở đó (khác với chỉ đọc về nó, v.v.)
  • Biên soạn 身臨其境 hēnlínqíjìng f.e. experience personally

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 临:到; 境:境界,地方。亲自到了那个境地。

Eng

  • Cihui 身臨其境 hēnlínqíjìng f.e. experience personally

Đức

  • Handedict einen Ort selbst besuchen

Từ liên quan

Gần nghĩa

身临虎穴