身價百倍
thân giá bách bội
Hán Việt: thân giá bách bội · Pinyin: shēn jià bǎi bèi
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 身价:指社会地位。指名誉地位一下子大提高。
- Tân Hoa Tự Điển 身价指社会地位。指名誉地位一下子大提高。
Eng
- Cihui 身價百倍 hēnjiàbǎibèi f.e. have a sudden rise in social status; receive a tremendous boost in one's prestige