身体力行

shēn tǐ lì xíngthân thể lực hành

Hán Việt: thân thể lực hành · Pinyin: shēn tǐ lì xíng

Tổng quan

* LỰC HÀNG tự thể nghiệm; tự gắng làm; dốc sức làm

新华 · Tân Hoa Đại lục

自己亲身体验并努力去实行领导只有身体力行,才知道工程的难易。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

親自躬行實踐。《兒女英雄傳》第三六回:「門生父親,平日卻是認定一片性情,一團忠恕,身體力行,便是教訓門生,也只這個道理。」

Cấu tạo: 身 (thân) + 體 (thể) + 力 (lực) + 行 (hành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thực hành điều mình thuyết giảng (thành ngữ)
  • Biên soạn 身體力行 hēntǐlìxíng f.e. practice what one preaches

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 自己亲身体验并努力去实行领导只有身体力行,才知道工程的难易。

Eng

  • Cihui 身體力行 hēntǐlìxíng f.e. practice what one preaches

Từ liên quan

Gần nghĩa

身体上地 · 身体侧边 · 身体检查 · 身体状况 · 身体细胞 · 身体部分 · 身体障害 · 身體羸弱