身先士衆

shēn xiān shì zhòng thân tiên sĩ chúng

Hán Việt: thân tiên sĩ chúng · Pinyin: shēn xiān shì zhòng

Tổng quan

Cấu tạo: (thân) + (tiên) + (sĩ) + (chúng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 作战时将领亲自带头,冲在士兵前面。现在也用来比喻领导带头,走在群众前面。同“身先士卒”。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"身先士卒"。
  • Tân Hoa Tự Điển 作战时将领亲自带头,冲在士兵前面。现在也用来比喻领导带头,走在群众前面。同身先士卒”。