身先士卒

shēn xiān shì zú thân tiên sĩ tốt

Hán Việt: thân tiên sĩ tốt · Pinyin: shēn xiān shì zú

Tổng quan

xung trận đi đầu (trong quân ngũ) | (nghĩa bóng) đi đầu dẫn dắt gương cho binh sĩ; xung phong đi đầu。原指作戰時將帥親自帶頭,沖在士兵前面。現多用來比喻領導帶頭走在群眾前面。

Cấu tạo: (thân) + (tiên) + (sĩ) + (tốt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xung trận đi đầu (trong quân ngũ) | (nghĩa bóng) đi đầu dẫn dắt gương cho binh sĩ; xung phong đi đầu。原指作戰時將帥親自帶頭,沖在士兵前面。現多用來比喻領導帶頭走在群眾前面。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.作戰時將帥奮勇殺敵於士兵之前。《三國演義》第七二回:「披堅執銳,臨難不顧,身先士卒;賞必行,罰必信。」也作「躬先士卒」、「身先士眾」。 2.比喻領導、帶頭走在眾人之前。如:「總經理身先士卒的帶領員工,進行節約運動。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 作战时将领亲自带头,冲在士兵前面。现在也用来比喻领导带头,走在群众前面。

Eng

  • CC-CEDICT to fight at the head of one's troops|(fig.) to take the lead
  • Cihui 身先士卒 hēnxiānshìzú f.e. lead one's men in a charge