身器十二

thân khí thập nhị

Hán Việt: thân khí thập nhị

Tổng quan

thân khí thập nhị (名數)謂人身三十六物中皮、膚、血、肉、筋、脈、骨、髓、肪、膏、腦、膜為身器之十二也。見三十六物條。☸

Cấu tạo: (thân) + (khí) + (thập) + (nhị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thân khí thập nhị (名數)謂人身三十六物中皮、膚、血、肉、筋、脈、骨、髓、肪、膏、腦、膜為身器之十二也。見三十六物條。☸