身在曹營心在漢

shēn zài cáo yíng xīn zài hàn thân tại tào doanh tâm tại hán

Hán Việt: thân tại tào doanh tâm tại hán · Pinyin: shēn zài cáo yíng xīn zài hàn

Tổng quan

sống ở doanh trại Tào mà lòng ở Hán (thành ngữ) | ở một nơi nhưng lòng mong mỏi nơi khác

Cấu tạo: (thân) + (tại) + (tào) + (doanh) + (tâm) + (tại) + (hán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sống ở doanh trại Tào mà lòng ở Hán (thành ngữ) | ở một nơi nhưng lòng mong mỏi nơi khác

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (諺語)三國時,蜀漢大將關羽身在曹操營中,雖備受禮遇,仍不為所動,心懷故主。後世以這句話比喻堅守節操,忠於故主。如:「抗戰期間,許多淪陷區的同胞莫不本著『身在曹營心在漢』的心思,時時刻刻都在想著為祖國效命。」亦可喻身在此處而心在彼方,心思不專。

Eng

  • CC-CEDICT live in Cao camp but have the heart in Han camp (idiom)|to be somewhere while longing to be somewhere else
  • Cihui live in Cao camp but have the heart in Han camp (idiom); to be somewhere while longing to be somewhere else