身家性命

shēn jiā xìng mìngv thân gia tính mệnh

Hán Việt: thân gia tính mệnh · Pinyin: shēn jiā xìng mìngv

Tổng quan

Cấu tạo: (thân) + (gia) + (tính) + (mệnh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 全家的生命財產。《水滸傳》第一○八回:「倘舉事一有不當,那些全軀保妻子的,隨而媒孽其短,身家性命,都在權奸掌握之中。」《儒林外史》第二五回:「凡事不可壞了太老爺清名,也要各人保著自己的身家性命。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 身家:本人和家庭。本人和全家人的生命。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.全家的生命和财产。
  • Tân Hoa Tự Điển 身家本人和家庭。本人和全家人的生命。

Eng

  • Cihui 身家性命 hēnjiā-xìngmìng n. one's personal safety as well as that of one's family