身心交病
thân tâm giao bệnh
Hán Việt: thân tâm giao bệnh · Pinyin: shēn xīng jiāo bìng
Tổng quan
mệt mỏi cả tâm hồn lẫn thể xác (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui mệt mỏi cả tâm hồn lẫn thể xác (thành ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 肉體與精神都生病了。如:「那個人原先身體就羸弱,加上最近失業的打擊,便身心交病起來。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 交:一齐,同时;病:困乏。身体和精神都很困乏。
- Tân Hoa Tự Điển 1.身体衰弱,精神不振。
- Tân Hoa Tự Điển 交一齐,同时;病困乏。身体和精神都很困乏。
Eng
- CC-CEDICT worn out in body and soul (idiom)
- Cihui 身心交病 hēnxīnjiāobìng f.e. be ill both physically and mentally