身心交瘁

shēn xīn jiāo cuì thân tâm giao tụy

Hán Việt: thân tâm giao tụy · Pinyin: shēn xīn jiāo cuì

Tổng quan

mệt mỏi cả tâm hồn lẫn thể xác (thành ngữ)

Cấu tạo: (thân) + (tâm) + (giao) + (tụy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mệt mỏi cả tâm hồn lẫn thể xác (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 肉體和精神都非常疲憊。如:「為了養家,兼了三份工作,早已身心交瘁了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 身体衰弱,精神不振。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"身心交病"。

Eng

  • CC-CEDICT worn out in body and soul (idiom)
  • Cihui 身心交瘁 hēnxīnjiāocuì f.e. be mentally and physically exhausted