身无立锥

shēn wú lì zhuīthân vô lập trùy

Hán Việt: thân vô lập trùy · Pinyin: shēn wú lì zhuī

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

没有寸土可以容身。比喻极小的地方。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

立錐,比喻極小的地方。身無立錐指境況窘迫,連一點容身的地方都沒有。《三國演義》第三○回:「備之命窘,累及諸君。今日身無立錐,誠恐有誤諸君。」

Cấu tạo: 身 (thân) + 無 (vô) + 立 (lập) + 錐 (trùy)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容没有容身之地。

Từ liên quan

Gần nghĩa

立錐之地 · 身无分文 · 立锥之地 · 身无长物 · 身无长技 · 身无分文的 · 身無寸鐵 · 立錐之土