身無分文
thân vô phân văn
Hán Việt: thân vô phân văn · Pinyin: shēn wú fēn wén
Tổng quan
không một xu dính túi (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui không một xu dính túi (thành ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 身上一分錢都沒有。比喻窮困。如:「為了治病,他花光所有積蓄,如今已是身無分文。」
Eng
- CC-CEDICT (idiom) penniless; completely broke
- Cihui 身無分文 hēnwúfēnwén f.e. be flat broke | Wǒ xiànzài ∼. I'm flat broke right now.