身經百戰

shēn jīng bǎi zhàn thân kinh bách chiến

Hán Việt: thân kinh bách chiến · Pinyin: shēn jīng bǎi zhàn

Tổng quan

nghĩa đen: từng trải trăm trận (thành ngữ) | nghĩa bóng: có kinh nghiệm | lão luyện

Cấu tạo: (thân) + (kinh) + (bách) + (chiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: từng trải trăm trận (thành ngữ) | nghĩa bóng: có kinh nghiệm | lão luyện

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容歷經許多戰役或困難。唐.郎士元〈塞下曲〉:「寶刀塞下兒,身經百戰曾百勝。」《喻世明言.卷六.葛令公生遣弄珠兒》:「生來胸襟海闊,志量山高;力敵萬夫,身經百戰。」

Eng

  • CC-CEDICT lit. veteran of a hundred battles (idiom)|fig. experienced|seasoned
  • Cihui lit. veteran of a hundred battles (idiom); fig. experienced; seasoned