身經百戰

shēn jīng bǎi zhàn thân kinh bách chiến

Hán Việt: thân kinh bách chiến · Pinyin: shēn jīng bǎi zhàn

Tổng quan

nghĩa đen: từng trải trăm trận (thành ngữ) | nghĩa bóng: có kinh nghiệm | lão luyện

Cấu tạo: (thân) + (kinh) + (bách) + (chiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: từng trải trăm trận (thành ngữ) | nghĩa bóng: có kinh nghiệm | lão luyện

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亲身经历过很多次战斗。比喻况历多,经验丰富。

Eng

  • CC-CEDICT lit. veteran of a hundred battles (idiom)|fig. experienced|seasoned
  • Cihui lit. veteran of a hundred battles (idiom); fig. experienced; seasoned