身退功成
thân thối công thành
Hán Việt: thân thối công thành · Pinyin: shēn tuì gōng chéng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 退隱於功成名就之後。宋.張君房《雲笈七籤.卷五六.元氣論》:「人生則陷身,身退功成,遂結嬰,尚未可,何況空廢棄。」也作「功成身退」、「功遂身退」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指功业成就,退隐家园。