身非木石

shēn fēi mù shí thân phi mộc thạch

Hán Việt: thân phi mộc thạch · Pinyin: shēn fēi mù shí

Tổng quan

Cấu tạo: (thân) + (phi) + (mộc) + (thạch)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人有思想感情,不同於樹木石塊無知覺感情。語出《文選.司馬遷.報任少卿書》:「身非木石,獨與法吏為伍,深幽囹圄之中,誰可告愬者。」也作「人非木石」、「人非草木」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指自身并不是毫无感情的人。