身體
thân thể
Hán Việt: thân thể · Pinyin: shēn tǐ
Tổng quan
cơ thể | sức khỏe
Nghĩa
Việt
- Cihui cơ thể | sức khỏe
- Cihui thân thể thân thể ☆Chỉ chung mình mẩy chân tay của một người. Thơ Tản Đà: »Thật hồn thật phách thận thân thể«.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.人的軀體。《西遊記》第三○回:「真個身體輕盈,儀容嬌媚。」《老殘遊記》第三回:「身體甚是魁梧,相貌卻還仁厚。」 2.親自。如:「身體力行」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"身体"。
Eng
- CC-CEDICT the body|one's health
- Cihui the body; one's health
ja
- JMdict body|physical system|(the) person