躬半支迦

cung bán chi già

Hán Việt: cung bán chi già

Tổng quan

cung bán chi ca (異類)夜叉名。大藥叉女歡喜母成就曰:「躬半支迦大藥叉將,古云散支者,訛也。」見散支條。☸

Cấu tạo: (cung) + (bán) + (chi) + (già)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cung bán chi ca (異類)夜叉名。大藥叉女歡喜母成就曰:「躬半支迦大藥叉將,古云散支者,訛也。」見散支條。☸