躬自菲薄

gōng zì fěi bó cung tự phỉ bạc

Hán Việt: cung tự phỉ bạc · Pinyin: gōng zì fěi bó

Tổng quan

Cấu tạo: (cung) + (tự) + (phỉ) + (bạc)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 菲薄,微薄。躬自菲薄指親自儉約,過微薄的生活。《文選.張衡.東京賦》:「文又躬自菲薄,治致升平之德。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指亲身实行俭约。菲薄;微薄。