躬行實踐
cung hành thật tiễn
Hán Việt: cung hành thật tiễn · Pinyin: gōng xíng shí jiàn
Tổng quan
Tự bản thân làm lấy
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亲身实行或体验。
Eng
- Cihui 躬行實踐 ōngxíngshíjiàn f.e. practice what one preaches