躬體力行
cung thể lực hành
Hán Việt: cung thể lực hành · Pinyin: gōng tǐ lì xíng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 親身體驗,努力實踐。如:「縱然有完善的學習計畫,但若不能躬體力行,那也只是紙上談兵罷了。」
Eng
- Cihui 躬體力行 ōngtǐlìxíng f.e. attend personally