車同軌,書同文
Pinyin: chē tóng guǐ,shū tóng wén
Tổng quan
Cấu tạo: 車 (xa) + 同 (đồng) + 軌 (quỹ) + , + 書 (thư) + 同 (đồng) + 文 (văn)
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 秦始皇初定天下,為使政令能通行全國,遂統一全國的度量衡、車軌寬度及文字等。見《史記.卷六.秦始皇本紀》。後用以比喻統一天下。
Pinyin: chē tóng guǐ,shū tóng wén
Cấu tạo: 車 (xa) + 同 (đồng) + 軌 (quỹ) + , + 書 (thư) + 同 (đồng) + 文 (văn)