軍中無戲言

jūn zhōng wú xì yánquân trung vô hí ngôn

Hán Việt: quân trung vô hí ngôn · Pinyin: jūn zhōng wú xì yán

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓军队中商议军机大事,郑重严肃,说话必负责任。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

軍令嚴肅,絕無玩笑話。《說唐演義》第八回:「軍中無戲言,吩咐立了軍令狀。」

Cấu tạo: 軍 (quân) + 中 (trung) + 無 (vô) + 戲 (hí) + 言 (ngôn)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 quân lệnh nghiêm túc
  • Biên soạn Military orders must be carried out

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 軍令嚴肅,絕無玩笑話。《說唐演義》第八回:「軍中無戲言,吩咐立了軍令狀。」

Eng

  • Cihui 軍中無戲言 ūnzhōng wú xìyán f.e. Military orders must be carried out

Từ liên quan

Gần nghĩa

軍中福利社 · 軍中詞命集 · 军中小贩 · 军中乐园 · 军中服务