军囘毋令

quân hồi vô lệnh

Hán Việt: quân hồi vô lệnh

Tổng quan

inh đội đánh trận thua chạy về thì không còn ai nghe ai, lộn xộn không còn phép tắc gì. Chỉ tình trạng rối loạn, lộn xộn. quân hồi vô lệnh quân hồi vô lệnh ☆Binh đội đánh trận thua chạy về thì không còn ai nghe ai, lộn xộn không còn phép tắc gì. Chỉ tình trạng rối loạn, lộn xộn.

Cấu tạo: (quân) + (hồi) + (vô) + (lệnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui inh đội đánh trận thua chạy về thì không còn ai nghe ai, lộn xộn không còn phép tắc gì. Chỉ tình trạng rối loạn, lộn xộn. quân hồi vô lệnh quân hồi vô lệnh ☆Binh đội đánh trận thua chạy về thì không còn ai nghe ai, lộn xộn không còn phép tắc gì. Chỉ tình trạng rối loạn, lộn xộn.