軍政時期

quân chánh thì kì

Hán Việt: quân chánh thì kì

Tổng quan

Cấu tạo: (quân) + (chánh) + (thì) + (kì)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 國父建國大綱所定建國程序的第一時期,是自革命軍事行動開始之日起,至一省全數之縣底定之日止,實行軍法之治,以黨救國。中心工作是建立革命武力,以掃蕩革命障礙;並宣傳三民主義以開化人心,促進國家統一。

Eng

  • Cihui 軍政時期 ūnzhèng shíqī n. (during) the time of the military regime