軍書

jūn shū quân thư

Hán Việt: quân thư · Pinyin: jūn shū

Tổng quan

Cấu tạo: (quân) + (thư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iấy tờ trong binh đội — Thư từ liên lạc với binh đội. quân thư quân thư ☆Giấy tờ trong binh đội — Thư từ liên lạc với binh đội.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古代軍中用來徵召、曉喻、聲討等的文書。《文選.吳質.答魏太子牋》:「軍書輻至,羽檄交馳,於彼諸賢,非其任也。」南朝梁.無名氏〈木蘭詩〉二首之一:「軍書十二卷,卷卷有爺名。」

Eng

  • Cihui 軍書 ūnshū* n. military correspondence

ja

  • JMdict military book|war history

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

羽书 · 羽檄