軍法審判

quân pháp thẩm phán

Hán Việt: quân pháp thẩm phán

Tổng quan

Cấu tạo: (quân) + (pháp) + (thẩm) + (phán)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 現役軍人及法律有特別規定的人,因觸犯陸海空軍刑法或特別法,而受軍事審判機關的審判。其刑罰較司法審判為嚴厲。除了有關國防機密或軍譽的案件之外,以公開審判為原則。如:「現役軍人在戰時若觸犯陸海空軍刑法或其特別法以外之罪,仍要接受軍法審判。」

Eng

  • Cihui 軍法審判 ūnfǎ shěnpàn n. court-martial